Bài giảng Lịch sử và Địa lý 4 - Ôn tập cuối năm

pptx 43 trang Ngọc Bích 18/03/2026 50
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Lịch sử và Địa lý 4 - Ôn tập cuối năm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Lịch sử và Địa lý 4 - Ôn tập cuối năm

Bài giảng Lịch sử và Địa lý 4 - Ôn tập cuối năm
 1 Các dân tộc sinh sống chủ yếu ở vùng Nam Bộ là:
 A Kinh, Hoa, Sán Chay, Xơ Đăng.
 B Kinh, Khơ-me, Hoa, Chăm.
 13
 C Kinh, Ê Đê, Mông, Thái. 02 2 Loại đất chính ở vùng Tây nguyên là:
 A Đất đỏ vàng.
 B Đất phù sa. 2130
 C Đất đỏ ba dan. 3 Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng thuộc địa 
 danh nào?
 A Thanh Hóa.
 Quảng Bình.
 B 3012
 C Quảng Nam. Kinh thành Huế được xây dựng vào triều 
4 đại nào?
 A Triều Lý.
 B Triều Trần. 2130
C Triều Nguyễn. 5 Điều kiện thuận lợi để phát triển hoạt động kinh tế biển 
 ở vùng Duyên hải miền Trung ?
 A Nước biển mặn
 B Nhiều bãi biển đẹp
 C Nhiều hải sản nổi tiếng
 D Tất cả các ý trên Đ 6 Các món ăn tiêu biểu của vùng Duyên hải miền Trung là:
 Bún bò Huế, Mì Quảng, Kẹo cu đơ Hà Tĩnh, 
 A Nem chua Thanh Hoá, Nem nướng Nha Đ
 Trang, Cao lầu Hội An, Tré rơm Bình Định
 B Canh chua bông điên điển
 C Cá linh chiên bột
 D Lẩu mắm 7 Cố đô Huế ngày nay thuộc địa phận thành phố Huế và 
 một vài vùng phụ cận thuộc tỉnh:
 A Quảng Trị
 B Đà Nẵng.
 C Thừa Thiên Huế Đ
 D Quảng Bình. 8 Phố cổ Hội An thuộc thành phố ?
 A Quảng Nam
 B Hải Phòng
 C Hồ Chí Minh
 D Hội An Đ 9 Vùng Tây Nguyên giáp với những quốc gia nào?
 A Thái Lan và Lào
 B Trung Quốc và Cam-pu-chia
 C Lào và Cam-pu-chia Đ
 D Không giáp quốc gia nào 10 Các dân tộc là chủ nhân của Không gian văn hoá Cồng 
 chiêng Tây Nguyên? 
 A Nùng, Khơ me
 B Ê Đê, Gia Rai, Ba Na, Mạ,... Đ
 C Tày, Hoa, Khơ me
 D Thái, Nùng, Tày 11 Ý nào dưới đây đúng về khí hậu vùng Nam Bộ?
 A Nhiệt độ trung bình năm cao, trên 27°C. Đ
 B Lượng mưa trung bình năm thấp, dưới 500 mm.
 C Khí hậu có bốn mùa rõ rệt.
 D Mùa khô có nền nhiệt thấp và mưa ít. 12 Tên gọi thành phố Hồ Chí Minh bắt đầu từ năm nào? 
 A Năm 1945. 
 B Năm 1954
 C Năm 1975.
 D Năm 1976 Đ 13 Đồng bằng Nam Bộ do phù sa của sông nào bồi đắp? 
 A Sông Hồng và sông Mã 
 B Sông Mê Công và sông Đồng Nai. Đ
 C Sông Sài Gòn và sông Đồng Nai.
 D Sông Mê Công và sông Mã 14 Trang phục truyền thống của đồng bào Tây Nguyên 
 được may bằng chất liệu gì? 
 A Vải thổ cẩm, trang trí hoa văn sặc sỡ, trời lạnh 
 khoác thêm áo choàng. Đ
 B Vải lụa điều, hoa văn sặc sỡ.
 C Phụ nữ mặc áo chui đầu, váy tấm. 
 Các loại vải, trang trí hoa văn sặc sỡ, trời lạnh 
 D khoác thêm áo choàng. 15 Đồng bằng Duyên Hải miền Trung nhỏ hẹp vì: 
 A Đồng bằng nằm ở ven biển
 B Đồng bằng có các dãy núi lan ra sát biển. Đ
 C Đồng bằng có nhiều đầm phá 
 D Đồng bằng có nhiều cồn cát. 16 Thành phố Hồ Chí Minh nằm bên sông nào?
 A Sông Hồng
 B Sông Tiền và sông Hậu
 C Sông Đồng Nai
 D Sông Sài Gòn Đ 17 Nét độc đáo trong đời sống sinh hoạt của người dân đồng 
 bằng Nam Bộ là:
 A Chợ phiên, múa khèn.
 B Có nhạc cụ dân tộc độc đáo
 C Chợ nổi trên sông Đ
 D Có hàng trăm nghề thủ công. 18 Đồng bằng Bắc Bộ có những điều kiện thuận lợi nào để 
 trở thành vựa lúa lớn thứ hai cuả cả nước?
 A Nhờ có máy móc hiện đại, nhiều nước tưới tiêu.
 Nhờ có đất phù sa màu mỡ, máy móc hiện đại, 
 B người dân chăm chỉ làm ăn. Đ
 Nhờ có máy móc hiện đại, người dân chăm chỉ làm 
 C ăn..
 D Nhờ có đất phù sa màu mỡ, máy móc hiện đại. 19 Lễ hội nào được tổ chức ở vùng duyên hải miền Trung?
 A Lễ Khao lề thế lính Hoàng Sa Đ
 B Lễ hội Đua voi
 C Lễ hội Chùa Hương
 D Lễ hội Cồng chiêng 20 Anh hùng Đinh Núp là người dân tộc nào?
 A Cơ Ho.
 B Ba Na. Đ
 C Ê Đê.
 D Lễ hội Cồng chiêng

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_lich_su_va_dia_ly_4_on_tap_cuoi_nam.pptx