Bài giảng Tiếng Việt 3 (Kết nối tri thức) - Tuần 9: Ôn tập giữa học kì I

pptx 17 trang Ngọc Bích 07/04/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt 3 (Kết nối tri thức) - Tuần 9: Ôn tập giữa học kì I", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt 3 (Kết nối tri thức) - Tuần 9: Ôn tập giữa học kì I

Bài giảng Tiếng Việt 3 (Kết nối tri thức) - Tuần 9: Ôn tập giữa học kì I
 Tuần 9: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
 Tiết 3 + 4 Câu 1: Trò chơi: Tìm điểm đến của các bạn nhỏ trong 
các bài đọc dưới đây: Câu 1: Trò chơi: Tìm điểm đến của các bạn nhỏ trong 
các bài đọc dưới đây: Câu 2: Trong các bài đọc trên, em thích trải nghiệm của bạn 
nhỏ nào nhất? Vì sao?
 Học sinh suy nghĩ 
 Tham khảo đưa ra ý kiến
 Em thích trải nghiệm của bạn nhỏ 
 trong bài Cánh rừng trong nắng vì 
 chưa bao giờ em được đến thăm một 
 khu rừng, nhờ có trải nghiệm của 
 bạn nhỏ ấy mà em biết thêm về một 
 khu rừng. Câu 3: Giải ô chữ.
 (1) 
a. Tìm ô chữ hàng ngang.
 (2) 
 (5) Khi viết, để kết (3) 
 thúc câu, ta phải (4) 
 dùng ( )
 (5) D Ấ U C Â U
 (6) 
 (7) 
 (8) 
 (9) 
 (10
 ) Câu 3: Giải ô chữ.
 (1) 
a. Tìm ô chữ hàng ngang.
 (2) 
 (10) Gần mực thì (3) 
 đen, gần ( ) thì 
 (4) 
 sáng.
 (5) D Ấ U C Â U
 (6) 
 (7) 
 (8) 
 (9) 
 (10 Đ È N
 ) Câu 3: Giải ô chữ.
 (1) N G H E
a. Tìm ô chữ hàng ngang.
 (2) 
 (1) Môn Tiếng Việt (3) 
 rèn cho em các kĩ 
 (4) 
 năng: đọc, viết, nói 
 và ( ) (5) D Ấ U C Â U
 (6) 
 (7) 
 (8) 
 (9) 
 (10 Đ È N
 ) Câu 3: Giải ô chữ.
 (1) N G H E
a. Tìm ô chữ hàng ngang.
 (2) C Ả M
 (2) Kiểu câu dùng để bộc 
 lộ cảm xúc là câu ( ) (3) 
 (4) 
 (5) D Ấ U C Â U
 (6) 
 (7) 
 (8) 
 (9) 
 (10 Đ È N
 ) Câu 3: Giải ô chữ.
 (1) N G H E
a. Tìm ô chữ hàng ngang.
 (2) C Ả M
(3) Để tách các bộ phận 
có cùng chức năng, cần (3) P H Ẩ Y
dùng dấu ( ) (4) 
 (5) D Ấ U C Â U
 (6) 
 (7) 
 (8) 
 (9) 
 (10 Đ È N
 ) Câu 3: Giải ô chữ.
 (1) N G H E
a. Tìm ô chữ hàng ngang.
 (2) C Ả M
(4) Từ trái nghĩa với 
khen là ( ) (3) P H Ẩ Y
 (4) C H Ê
 (5) D Ấ U C Â U
 (6) 
 (7) 
 (8) 
 (9) 
 (10 Đ È N
 ) Câu 3: Giải ô chữ.
 (1) N G H E
a. Tìm ô chữ hàng ngang.
 (2) C Ả M
 (6) Để kết thúc câu (3) P H Ẩ Y
 kể, ta dùng dấu ( )
 (4) C H Ê
 (5) D Ấ U C Â U
 (6) C H Ấ M
 (7) 
 (8) 
 (9) 
 (10 Đ È N
 ) Câu 3: Giải ô chữ.
 (1) N G H E
a. Tìm ô chữ hàng ngang.
 (2) C Ả M
 (7) Từ trái nghĩa với (3) P H Ẩ Y
 sắc (thường đi với đồ 
 (4) C H Ê
 vật như dao, kéo) là 
 ( ) (5) D Ấ U C Â U
 (6) C H Ấ M
 (7) C Ù N
 (8) 
 (9) 
 (10 Đ È N
 ) Câu 3: Giải ô chữ.
 (1) N G H E
a. Tìm ô chữ hàng ngang.
 (2) C Ả M
 (8) Để kết thúc câu (3) P H Ẩ Y
 cảm, ta dùng dấu ( )
 (4) C H Ê
 (5) D Ấ U C Â U
 (6) C H Ấ M
 (7) C Ù N
 (8) C H Ấ M T H A N
 (9) 
 (10 Đ È N
 ) Câu 3: Giải ô chữ.
 (1) N G H E
a. Tìm ô chữ hàng ngang.
 (2) C Ả M
 (9) Để kết thúc câu hỏi, (3) P H Ẩ Y
 ta dùng dấu ( )
 (4) C H Ê
 (5) D Ấ U C Â U
 (6) C H Ấ M
 (7) C Ù N
 (8) C H Ấ M T H A N
 (9) C H Ấ M H Ỏ I
 (10 Đ È N
 ) Câu 3: Giải ô chữ.
 (1) N G H E
a. Tìm ô chữ hàng ngang.
 (2) C Ả M
 Từ khóa: (3) P H Ẩ Y
 (4) C H Ê
 (5) D Ấ U C Â U
 (6) C H Ấ M
 (7) C Ù N
 (8) C H Ấ M T H A N
 (9) C H Ấ M H Ỏ I
 (10 Đ È N
 ) Câu 4: Mỗi câu trong mẩu chuyện dưới đây thuộc kiểu 
câu nào?
 Câu kể
 Câu hỏi
 Câu kể
 Câu cảm Câu hỏi
 Câu kể L O G O
Hẹn gặp lại 
 các em!

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_tieng_viet_3_ket_noi_tri_thuc_tuan_9_on_tap_giua_h.pptx