Bài giảng Tiếng Việt 4 - Mở rộng vốn từ: Du lịch thám hiểm - Nguyễn Thị Ngoan
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt 4 - Mở rộng vốn từ: Du lịch thám hiểm - Nguyễn Thị Ngoan", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt 4 - Mở rộng vốn từ: Du lịch thám hiểm - Nguyễn Thị Ngoan
10 HẾTgiây GIỜ 1bắt 10s01s08s09s03s04s02s06s05s07s đầu Cõu 1: Bài hỏt núi đến điểm du lịch nào? A. Cỏt Hải B. B. CỏtCỏt Bàbà C. Đồ Sơn 10 HẾTgiây GIỜ 1bắt 10s01s08s09s03s04s02s06s05s07s đầu Cõu 2: Bài hỏt nhắc đến những sự vật nào? A. Bến cảng B. Con tàu C.C. CảCả 22 ýý trờntrờn Bài 1: Tỡm những từ ngữ liờn quan đến hoạt động du lịch: a. Đồ dựng b. Phương tiện giao c. Tổ chức, nhõn d. Địa điểm tham cần dựng thụng và những sự viờn phục vụ du quan du lịch cho chuyến vật cú liờn quan đến lịch. du lịch. phương tiện giao thụng. M: Khỏch M: Vali, cần M: Tàu thủy, M: Phố cổ, bói sạn , hướng cõu, bến xe, biển, dẫn viờn, Những đồ dựng cần cho du lịch Vali Cần cõu Quần ỏo Giày thể thao Những đồ dựng cần cho du lịch Điện thoại Thức ăn Nước uống Lều trại Phương tiện giao thụng và những sự vật cú liờn quan đến phương tiện giao thụng. Bến xe 2 ễ tụ 1 Mỏy bay 3 2 Tàu hỏa Phương tiện giao thụng và những sự vật cú liờn quan đến phương tiện giao thụng. Xớch lụ Cỏp treo Xe mỏy Ca nụ Bến tàu Xe đạp Tổ chức, nhõn viờn phục vụ du lịch Nhà nghỉ Hướng dẫn viờn du lịch Khỏch sạn Cụng ty du lịch Những địa điểm du lịch Thỏc nước Bói biển Phố cổ Chựa Nhà lưu niệm Bảo tàng Bài 1: Tỡm những từ ngữ liờn quan đến hoạt động du lịch: a. Đồ dựng b. Phương tiện giao c. Tổ chức, d. Địa điểm cần dựng thụng và những sự vật nhõn viờn tham quan cho chuyến cú liờn quan đến phục vụ du du lịch du lịch. phương tiện giao thụng. lịch. - Vali, cần cõu, - Tàu thủy, bến xe, - Tua du lịch, - Phố cổ, bói quần ỏo, giày, ụ tụ, mỏy bay, tàu khỏch sạn, nhà biển, thỏc nước, đồ ăn, nước hỏa, xe mỏy, xe nghỉ, hướng nhà lưu niệm, uống, lều trại, đạp, xe xớch lụ, dẫn viờn du lịch, bảo tàng, chựa, điện thoại, cỏp treo, cụng ty du lịch, khu di tớch lịch sử, Bài 2: Tỡm những từ ngữ liờn quan đến hoạt động thỏm hiểm: Đồ dựng cần dựng Những khú khăn, Những đức tớnh cần cho chuyến thỏm nguy hiểm cần thiết của người hiểm vượt qua tham gia thỏm hiểm M: lều trại, la bàn, M: bóo, thỳ dữ, M: kiờn trỡ, Những đồ dựng cần cho đi thỏm hiểm Lều trại La bàn Nước uống Những đồ dựng cần cho đi thỏm hiểm Đốn pin Thức ăn Quần ỏo
File đính kèm:
bai_giang_tieng_viet_4_mo_rong_von_tu_du_lich_tham_hiem_nguy.pptx

