Bài giảng Toán 4 - Bài 3: Số chẵn, số lẻ (Tiết 1) - Lương Thị Mai Thu
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 4 - Bài 3: Số chẵn, số lẻ (Tiết 1) - Lương Thị Mai Thu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 4 - Bài 3: Số chẵn, số lẻ (Tiết 1) - Lương Thị Mai Thu
TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ ĐỨC II CHUYÊN ĐỀ CẤP TRƯỜNG MÔN: TOÁN BÀI 3: SỐ CHẴN, SỐ LẺ (Tiết 1) Giáo viên: Lương Thị Mai Thu 22 : 2 = 11 21 : 2 = 10 (dư 1) 24 : 2 = 12 23 : 2 = 11 (dư 1) 26 : 2 = 13 25 : 2 = 12 (dư 1) 28 : 2 = 14 27 : 2 = 13 (dư 1) 30 : 2 = 15 29 : 2 = 14 (dư 1) Số chia hết cho 2 là số chẵn Số không chia hết cho 2 là số lẻ Nhận xét: • Các số có chữ số tận cùng 0, 2, 4, 6, 8 là các số chẵn. Ví dụ: 40, 72, 214, 96, 2 318 • Các số có chữ số tận cùng 1, 3, 5, 7, 9 là các số lẻ. Ví dụ: 31, 73, 615, 107, 1 909 HOẠT ĐỘNG 1. Trong các số dưới đây số nào là số chẵn, số nào là số lẻ? Tiếp sức đồng đội 2. Nêu các số chẵn, số lẻ trong tia số dưới đây. * Cách 1: Trình bày trên tia số: * Cách 2: Liệt kê các số: Các số từ 10 đến 31 là: 10,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,21,22,23,24,25,26,27,28,29,30,31 - Từ 10 đến 31 có 11 số chẵn. - Từ 10 đên 31 có 11 số lẻ. Ứng dụng của số chẵn, số lẻ trong cuộc sống a) ● Chợ phiên CỦNG CỐ
File đính kèm:
bai_giang_toan_4_bai_3_so_chan_so_le_tiet_1_luong_thi_mai_th.pptx

