Bài giảng Toán Lớp 4 - Bài 68: Ôn tập phép tính với số tự nhiên (Tiết 1) - Lê Thị Mùi Hạnh

pptx 13 trang Ngọc Bích 27/03/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 4 - Bài 68: Ôn tập phép tính với số tự nhiên (Tiết 1) - Lê Thị Mùi Hạnh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 4 - Bài 68: Ôn tập phép tính với số tự nhiên (Tiết 1) - Lê Thị Mùi Hạnh

Bài giảng Toán Lớp 4 - Bài 68: Ôn tập phép tính với số tự nhiên (Tiết 1) - Lê Thị Mùi Hạnh
 ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN AN LÃO
 TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ ĐỨC II
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ 
 VỀ DỰ GIỜ LỚP 4C Câu 1: Số liền sau của số 99 999 là ? 
 A. 100 000 C. 10 000
 B. 99 998 D. 100 0001 Câu 2: Số bé nhất có 4 chữ số khác nhau là ? 
 A. 1111 C. 1000
 B. 1 023 D. 1234 Câu 3: Làm tròn số 183 625 đến hàng nghìn 
 được ? 
 A. 184 000 C. 183 000
 B. 183 600 D. 184 625 1 Đặt tính rồi tính.
a) 3 458 + 639 38 794 + 89 152 62 928 – 45 636
b) 815 × 6 509 × 37 8 962 : 28 2 Không thực hiện phép tính, hãy tìm số thích hợp với dấu “?”
 319 + 425 = 425 + ?
 (173 + 454) + 346 = ? + (454 + 346) 3 Hai xe bồn chở tất cả 39 000 l nước. Xe thứ nhất 
 chở nhiều hơn xe thứ hai 3 000 l nước. Hỏi mỗi xe 
 chở bao nhiêu lít nước? 4 Một đoàn tàu chở hàng gồm 17 toa. Trong đó có 9 toa, 
 mỗi toa chở 15 300 kg hàng và 8 toa, mỗi toa chở 13 600 
 kg hàng. Hỏi trung bình mỗi toa chở bao nhiêu ki-lô-gam 
 hàng? 5 Tính bằng cách thuận tiện.
 6 650 + 9 543 + 3 250 – 9 900 Tạm biệt các em

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_4_bai_68_on_tap_phep_tinh_voi_so_tu_nhien.pptx