Bài giảng Toán Lớp 4 - Nhân với số có ba chữ số (Tiếp theo) - Lê Thị Mùi Hạnh

pptx 12 trang Ngọc Bích 18/03/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 4 - Nhân với số có ba chữ số (Tiếp theo) - Lê Thị Mùi Hạnh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 4 - Nhân với số có ba chữ số (Tiếp theo) - Lê Thị Mùi Hạnh

Bài giảng Toán Lớp 4 - Nhân với số có ba chữ số (Tiếp theo) - Lê Thị Mùi Hạnh
 Phép tính sau đúng hay sai ?
 123
 x
 401
 123
 000
 492
 49323
 Sai
 ĐúngĐúng Trong phép nhân với số có ba chữ số.
 Khi viết tích riêng thứ ba em cần lưu
 ý điều gì ?
 Viết lùi sang bên trái một cột so
 với tích riêng thứ nhất.
 Viết lùi sang bên trái hai cột so 
với tích riêng thứ nhất.
 Viết lùi sang bên trái hai cột so 
với tích riêng thứ hai. Khi thực hiện phép nhân với số có ba chữ số (trường 
hợp thừa số thứ hai có chữ số 0 ở hàng chục) em thực 
hiện qua mấy bước ?
 Bước 1: Đặt tính
 Bước 2: Tính tích riêng thứ nhất, tích riêng thứ 
 ba.
 Bước 3: Tìm tích chung a) 523 x 305 b) 308 x 563 c) 1309 x 202 1. Đặt tính rồi tính:
a) 523 x 305 b) 308 x 563
 523 308 563
 X X X
 305 563 308
 2615 924 4504
 156 9 1848 16 89
 159515 1540 173404
 173404 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
 a)
 456 b) 456 c) 456
 X X X
 203 203 203
 1368 1368 1368
 912
 912 912
 2280 10488 92568
 S S Đ
 Vì tích riêng Vì tích riêng thứ Vì tích riêng thứ 
thứ ba viết thẳng ba viết lùi sang trái ba lùi sang trái hai 
cột so với tích chỉ một cột so với cột so với tích 
riêng thứ nhất. tích riêng thứ nhất. riêng thứ nhất. Bài giải
 Trong 1 ngày 375 con Trong 10 ngày 1 con gà ăn 
 gà ăn hết số thức ăn là: hết số thức ăn là:
375 x 104 = 39 000 ( g ) 104 x 10 = 1 040 (g)
 Đổi 39 000g = 39 (kg) Trong 10 ngày 375 con 
 Trong 10 ngày 375 con gà ăn hết số thức ăn là: 
 gà ăn hết số thức ăn là: 1 040 x 375 = 390 000 (g)
 39 x 10 = 390 ( kg ) Đổi 390 000 g = 390 (kg)
 Đáp số : 390 kg ĐápĐáp sốsố :: 390390 kgkg Dặn dò:
 - Làm bài trong VBT
 - Chuẩn bị bài sau.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_4_nhan_voi_so_co_ba_chu_so_tiep_theo_le_t.pptx